nguyên vẹn

Học thuật
Thân thiện
nguyên vẹn

Lãnh thổ của quốc gia đảo này vẫn còn nguyên vẹn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đủ, trọn vẹn, không bị thiếu hụt, mất mát hay thay đổi: "nguyên vẹn" mô tả trạng thái của một sự vật, sự việc vẫn giữ được toàn bộ tính chất, hình dáng, giá trị hoặc phạm vi ban đầu của .
    • Không bị xâm phạm, tổn hại hay chia cắt: "nguyên vẹn" còn nhấn mạnh đến sự toàn vẹn, không bị tác động làm sai lệch, hư hỏng hoặc phân chia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận động đất, ngôi nhà cổ vẫn còn nguyên vẹn. (Sau trận động đất, ngôi nhà cổ vẫn còn đầy đủ, không bị hư hại.)
    • Tình bạn của họ vẫn giữ được nguyên vẹn sau bao nhiêu năm xa cách. (Tình bạn của họ vẫn giữ được trọn vẹn, không thay đổi sau bao nhiêu năm xa cách.)
    • Anh ấy hứa sẽ trả lại món đồ nguyên vẹn cho chủ nhân. (Anh ấy hứa sẽ trả lại món đồ đầy đủ, không hư hỏng cho chủ nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo toàn nguyên vẹn": giữ gìn cho không bị mất mát, tổn hại.

    • Chúng ta phải trách nhiệm bảo toàn nguyên vẹn chủ quyền lãnh thổ. (Chúng ta phải trách nhiệm giữ gìn cho chủ quyền lãnh thổ không bị xâm phạm, chia cắt.)
  • "tồn tại nguyên vẹn": vẫn còn tồn tại một cách đầy đủ, không thay đổi.

    • Nhiều phong tục cổ vẫn tồn tại nguyên vẹnvùng núi này. (Nhiều phong tục cổ vẫn còn tồn tại một cách đầy đủ, không thay đổivùng núi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên trạng (danh từ): tình trạng ban đầu, chưa thay đổi.

    • Mọi thứ phải được giữ nguyên trạng cho đến khi cảnh sát tới. (Mọi thứ phải được giữtình trạng ban đầu cho đến khi cảnh sát tới.)
  • Toàn vẹn (tính từ): đầy đủ, không khuyết thiếu (thường dùng cho lãnh thổ, chủ quyền hoặc phẩm giá).

    • Mỗi quốc gia đều quyền bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của mình. (Mỗi quốc gia đều quyền bảo vệ sự đầy đủ, không chia cắt lãnh thổ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẹn nguyên: trọn vẹn như ban đầu (cách nói khác của "nguyên vẹn").
  • Đầy đủ: tất cả, không thiếu thứ .
  • Trọn vẹn: hoàn toàn, không bị khuyết thiếu (thường dùng cho tình cảm, lời hứa).
Từ trái nghĩa
  • Khuyết tật: bị thiếu hụt, không hoàn chỉnh.
  • Tổn hại: bị hư hỏng, thiệt hại.
  • Phân mảnh: bị chia cắt, tách rời thành nhiều phần.
Cụm từ liên quan
  • Giữ nguyên vẹn: hành động bảo quản, duy trì cho một thứ đó không bị thay đổi hoặc hư hại.

    • Bảo tàng nhiệm vụ giữ nguyên vẹn các hiện vật lịch sử. (Bảo tàng nhiệm vụ bảo quản cho các hiện vật lịch sử không bị hư hại.)
  • Còn nguyên vẹn: vẫn đangtrong trạng thái đầy đủ, trọn vẹn.

    • đã qua nhiều lần di chuyển, bộ sưu tập tem của ông vẫn còn nguyên vẹn. ( đã qua nhiều lần di chuyển, bộ sưu tập tem của ông vẫn còn đầy đủ, trọn vẹn.)
nguyên vẹn

Lãnh thổ của quốc gia đảo này vẫn còn nguyên vẹn.

  1. Đầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát: Lãnh thổ nguyên vẹn.

Từ gần giống